VIETNAMESE

trong quá khứ

trước đây

ENGLISH

in the past

  

NOUN

/ɪn ðə pæst/

previously

Trong quá khứ là cụm từ dùng đế nói về khoảng thời gian đã diễn ra, cách biệt với hiện tại.

Ví dụ

1.

Trong quá khứ tôi đã mắc rất nhiều sai lầm.

In the past, I've made so much mistakes.

2.

Trong quá khứ, rất nhiều trẻ em đã chết trong giai đoạn sơ sinh.

In the past, many children died in infancy.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh có nghĩa tương tự nhau như in the past, in the future nha!
- in the past (trong quá khứ): In the past, I've made so much mistakes. (Trong quá khứ tôi đã mắc rất nhiều sai lầm.)
- in the future (trong tương lai): In the future, I will work harder. (Trong tương lai tôi sẽ làm việc chăm chỉ hơn.)