VIETNAMESE

kỷ niệm ngày cưới

ENGLISH

wedding anniversary

  

NOUN

/ˈwɛdɪŋ ˌænəˈvɜrsəri/

Kỷ niệm ngày cưới là dịp để ôn lại khoảnh khắc diễn ra lễ cưới sau 1 năm.

Ví dụ

1.

Họ dự định sẽ ăn mừng kỷ niệm ngày cưới của họ ở Hy Lạp.

They plan to celebrate their wedding anniversary in Greece.

2.

Có nhiều năm, ngày kỷ niệm ngày cưới của chúng tôi trùng vào ngày hội nghị.

Many a year on our wedding anniversary, we were at a convention.

Ghi chú

Cùng phân biệt anniversary commemoration:
- Ngày kỷ niệm (anniversary) là một sự kiện quan trọng, một ngày là số năm chính xác kể từ khi sự kiện đó xảy ra.
Ví dụ: The bank celebrates its hundredth anniversary in December.
(Ngân hàng ăn mừng ngày kỷ niệm một trăm năm thành lập vào tháng 12.)
- Lễ kỷ niệm (commemoration) là hành động tưởng nhớ; một lễ kỷ niệm được thiết kế để tôn vinh ký ức của một số người hoặc sự kiện.
Ví dụ: They held a commemoration meeting to remember those fighters who had died gloriously in the war.
(Họ đã tổ chức một lễ kỷ niệm những chiến binh đã hy sinh vẻ vang trong cuộc chiến.)