VIETNAMESE

cây cau

ENGLISH

areca catechu

  

NOUN

/areca catechu/

Cây cau là một loài cây trong họ Cau được trồng nhiều tại khu vực nhiệt đới châu Á và Thái Bình Dương cũng như ở phía đông châu Phi. Nó là loại cây thân gỗ trung bình, cao tới 20 m, với đường kính thân cây có thể tới 20–30 cm.

Ví dụ

1.

Cây cau là một loài cọ phát triển trong phần lớn Thái Bình Dương nhiệt đới, Châu Á và một phần của Đông Phi.

Areca catechu is a species of palm which grows in much of the tropical Pacific, Asia, and parts of east Africa.

2.

Cây cau trong vườn nhà cô ấy có một buồng cau.

The areca catechu has a bunch of areca-nut in her garden.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng về các loại cây nha!
- areca catechu: cây cau
- pomelo tree: cây bưởi
- eucalypti: cây bạch đàn
- Indian almond tree: cây bàng
- palm tree: cây cọ
- sacred fig: cây bồ đề