VIETNAMESE
hoa chuối
ENGLISH
banana flower
NOUN
/bəˈnænə ˈflaʊər/
Hoa chuối là hoa của cây chuối, thường lưỡng tính, đầu hoa thường ra một hoa đực riêng, không sinh sản, còn được gọi là bắp chuối, nhưng đôi khi có thể ra thêm.
Ví dụ
1.
Nền của toà tháp có hình hoa chuối.
The tower base is shaped like a banana flower.
2.
Hoa chuối được dùng như một loại rau trong nền ẩm thực Đông Nam Á.
Banana flowers are used as a vegetable in Southeast Asian cuisine.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng về các loài hoa nè!
- marigold: hoa vạn thọ
- daffodil: hoa thuỷ tiên
- zinnia: hoa cúc ngũ sắc
- hydrangea: hoa cẩm tú cầu
- lavender: hoa oải hương
- daisy: hoa cúc hoạ mi
- orchid: hoa lan