VIETNAMESE

thời đại

ENGLISH

age

  
NOUN

/eɪʤ/

Thời đại là khái niệm dùng để chỉ thời gian dài chỉ sự phân kỳ lịch sử xã hội và để phân biệt nấc thang phát triển của hình thái kinh tế - xã hội.

Ví dụ

1.

Chúng tôi thích sống trong thời đại hiện tại.

We enjoy living in the present age.

2.

Thời đại luôn thay đổi không ngừng.

The time and age always change constantly.

Ghi chú

Chúng ta cùng học về các nghĩa khác nhau của age trong tiếng Anh nha!

- tuổi: What’s your age? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

- thời đại: We enjoy living in the present age. (Chúng tôi thích sống trong thời đại hiện tại.)

- kỷ, chỉ một khoảng thời gian: Lots of animal went extinct during the ice age. (Rất nhiều động vật đã tuyệt chủng ở kỷ băng hà.)

- nhiều thời gian: It'll probably take ages to find a parking space. (Có lẽ sẽ mất nhiều thời gian để tìm một chỗ đậu xe.)