VIETNAMESE

hoa cải

ENGLISH

rapeseed

  

NOUN

/ˈreɪpˌsid/

Hoa cải là hoa của cây cải, một loài thực vật có hoa trong họ Cải.

Ví dụ

1.

Hoa cải là một loài thực vật có hoa màu vàng tươi thuộc họ Cải.

Rapeseed is a bright-yellow flowering member of the family Brassicaceae.

2.

Hoa cải được trồng chủ yếu để lấy hạt giàu dầu, thứ chứa một lượng đáng kể axit erucic.

Rapeseed is cultivated mainly for its oil-rich seed, which contains appreciable amounts of erucic acid.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng về các loài hoa nè!
- strawflower: hoa bất tử
- common hop: hoa bia
- lavender: hoa oải hương
- hydrangea: hoa cẩm tú cầu
- sunflower: hoa hướng dương
- banana flower: hoa chuối
- cherry blossom: hoa anh đào