VIETNAMESE

cây đào

ENGLISH

peach tree

  

NOUN

/piʧ tri/

Cây đào là loại cây mọc ra trái đào, một loại quả nhỏ, khi chín có màu hồng phấn, thịt màu vàng, có vị ngọt thanh.

Ví dụ

1.

Tất cả các bộ phận của cây đào, trừ quả ăn được, đều độc hại đối với người và vật nuôi.

All parts of the peach tree, except for the edible fruit, are toxic to humans1 and pets.

2.

Trưa hôm qua người chủ trại trồng nhiều cây đào.

The farmer planted a lot of peach trees yesterday afternoon.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về cây ăn quả nha (fruit trees) nha!
- nipa palm tree: cây dừa nước
- apple tree: cây táo
- banana tree: cây chuối
- pear tree: cây lê
- pomegranate tree: cây lựu
- orange tree: cây cam