VIETNAMESE

hồi sức cấp cứu

ENGLISH

resuscitation

  

NOUN

/rɪˌsʌsɪˈteɪʃən/

Hồi sức cấp cứu có nghĩa là hồi phục và hỗ trợ các chức năng sống của một bệnh cấp cứu nặng.

Ví dụ

1.

Bất chấp những nỗ lực hồi sức cấp cứu, anh ta đã qua đời một tuần sau đó tại bệnh viện.

Despite attempts at resuscitation, he died a week later in hospital.

2.

Cô xé áo anh ra và bắt đầu quy trình hồi sức cấp cứu.

She tore open his shirt and began the resuscitation procedure.

Ghi chú

Chúng ta cùng phân biệt một số từ tiếng Anh sau về các phương pháp hồi sức cấp cứu (resuscitation) sau nha!
- cardiopulmonary resuscitation (CPR, hô hấp nhân tạo), gồm hồi sức đường miệng và ép tim: CPR can help maintain blood flow to the organs until an electrical shock can be given. (Việc hô hấp nhân tạo có thể giúp duy trì lưu lượng máu đến các cơ quan cho đến khi dùng được thiết bị sốc điện.)
- mouth-to-mouth resuscitation (hồi sức đường miệng): CPR includes two techniques, in which the first is mouth-to-mouth resuscitation. (Hô hấp nhân tạo bao gồm hai kỹ thuật, trong đó bước thứ nhất hồi sức đường miệng.)
- electric shock (sốc điện): We had to perform electric shock on him to get his heart rate back. (Chúng tôi phải sốc điện anh ta để lấy lại nhịp tim.)