VIETNAMESE
quần áo
áo quần
ENGLISH
clothing
NOUN
/ˈkloʊðɪŋ/
clothes, clothing piece
Quần áo là một sản phẩm hoặc một bộ sản phẩm, nhằm che phủ và bảo vệ cơ thể con người.
Ví dụ
1.
Bạn đang mặc bao nhiêu lớp quần áo đấy?
How many layers of clothing are you wearing?
2.
Nhân viên phòng thí nghiệm phải mặc quần áo bảo hộ.
Lab workers must wear protective clothing.
Ghi chú
Cùng mang nghĩa quần áo nhưng 2 từ này có khác biệt 1 chút đó!
- Quần áo (clothing) là trang trọng hơn quần áo (clothes) và được sử dụng đặc biệt để có nghĩa là một loại quần áo cụ thể.