VIETNAMESE

thẩm mỹ viện

tiệm làm đẹp

ENGLISH

beauty salon

  

NOUN

/ˈbjuti səˈlɑn/

beauty shop

Thẩm mỹ viện là một cơ sở trong đó các liệu pháp làm tóc, trang điểm và các liệu pháp thẩm mỹ tương tự được thực hiện một cách chuyên nghiệp.

Ví dụ

1.

Thẩm mỹ viện là cơ sở kinh doanh các liệu pháp thẩm mỹ cho nam và nữ.

A beauty salon is an establishment dealing with cosmetic treatments for men and women.

2.

Một trong những giải thưởng bao gồm một liệu trình chăm sóc toàn diện tại một thẩm mỹ viện hàng đầu.

One of the prizes was a makeover at a top beauty salon.

Ghi chú

Chúng ta cùng tìm hiểu về tên gọi tiếng Anh của một số bệnh viện chuyên khoa nha!
- general hospital (bệnh viện đa khoa)
- children's hospital (bệnh viện nhi đồng)
- maternity hospital (bệnh viện phụ sản)
- obstetrics and pediatrics hospital (bệnh viện sản nhi)
- beauty salon (thẩm mỹ viện)
- psychiatric hospital (bệnh viện tâm thần)
- oncology hospital (bệnh viện ung bướu)
- dermatology hospital (bệnh viện da liễu)
- dental clinic (phòng khám nha khoa)