VIETNAMESE

đầu kỳ

ENGLISH

the beginning of the term

  

NOUN

/ðə bɪˈgɪnɪŋ ʌv ðə tɜrm/

Đầu kỳ là lúc bắt đầu một kỳ hạn, một giai đoạn nào đó.

Ví dụ

1.

Ở đầu kỳ thì tôi lúc nào cũng mong cả nhiệm kỳ sẽ diễn ra tốt đẹp.

Ở đầu kỳ thì tôi lúc nào cũng mong cả nhiệm kỳ sẽ diễn ra tốt đẹp.

2.

Mới đầu kỳ mà tôi đã cảm thấy khó khăn trong việc học tiếng Anh.

At the beginning of the term, I found it difficult to study English.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh nói về các mốc thời gian, các khoảng thời gian
có sử dụng term nha!
- middle term, final term (giữa kỳ, cuối kỳ)
- the beginning of the term, end of term (đầu học kỳ, cuối học kỳ)
- first term, second term (kỳ thứ nhất, kỳ thứ hai)