VIETNAMESE

khuy áo

cúc áo, nút áo

ENGLISH

button

  

NOUN

/ˈbʌtən/

Khuy áo là vật nhỏ làm bằng nhựa, kim loại, thuỷ tinh, xương, vv, thường có hình tròn, dùng đính vào quần áo để cài đơm khuy cài khuy áo mất một cái khuy.

Ví dụ

1.

Khuy áo của tôi bị mất khi đi cắm trại với gia đình.

My button was lost when camping with my family.

2.

Khuy áo trên cùng của chiếc áo sơ mi của anh ấy đã bị bung ra.

The top button of his shirt was undone.

Ghi chú

Một số các bộ phận thường thấy của áo:
- cổ áo: collar
- túi áo: pocket
- đường may: seam
- cổ tay áo: cuff
- khuy áo: button
- ống tay áo: sleeves