VIETNAMESE

chấn thương chỉnh hình

chỉnh hình

ENGLISH

orthopedics

  

NOUN

/ˌɔrθəˈpidɪks/

orthopaedics

Khoa chấn thương chỉnh hình là chuyên khoa chuyên điều trị các chấn thương và tình trạng bệnh liên quan đến hệ thống cơ xương khớp, gồm xương, cơ, khớp và dây chằng.

Ví dụ

1.

Và cô ấy giới thiệu tôi đến một bác sĩ chấn thương chỉnh hình, hoàn toàn miễn phí.

And she referred me to an orthopedics surgeon, also free.

2.

Trung tâm chấn thương chỉnh hình đã bị đóng cửa.

The orthopedics center was closed.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh để nói về các khoa trong bệnh viện nha!
- emergency department (khoa cấp cứu)
- diagnostic imaging department (khoa chẩn đoán hình ảnh)
- infection control department (khoa kiểm soát nhiễm khuẩn)
- orthopedics (khoa chấn thương chỉnh hình)
- ear nose throat department (khoa tai mũi họng)
- gastroenterology department (khoa nội tiêu hóa)
- cardiology department (khoa nội tim mạch)
- general medical department (khoa nội tổng quát)
- rehabilitation department (khoa phục hồi chức năng)
- obstetrics department (khoa sản)
- peadiatrics (khoa nhi)
- neurology department (khoa nội thần kinh)
- functional exploration department (khoa thăm dò chức năng)
- oncology department (khoa ung bướu)
- neurosurgery department (khoa ngoại thần kinh)