VIETNAMESE

quỹ thời gian

ENGLISH

time budget

  

NOUN

/taɪm ˈbʌʤɪt/

Quỹ thời gian là khoảng thời gian mà mỗi cá nhân sở hữu.

Ví dụ

1.

Hãy nhớ rằng bạn đang làm bài kiểm tra và cần phân bổ quỹ thời gian của mình một cách khôn ngoan.

Remember that you are taking a test and need to allocate your time budget wisely.

2.

Có một sự khác biệt nhất định giữa hổ Amur đực và cái về quỹ thời gian và nhịp điệu hoạt động.

There was a certain difference between male and female Amur tigers in time budget and activity rhythm.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số cụm từ trong tiếng Anh nói về thời gian có sử dụng ‘time’ nha!
- on time, just in time (đúng thời điểm, vừa kịp lúc)
- rubber time, delay time, tight time, waste time, dead time (giờ dây thun, thời gian trì hoãn, có ít giờ, lãng phí thời gian, thời gian chết)
- time zone, time difference, timeline, time budget, time slot (múi giờ, lệch múi giờ, dòng thời gian, quỹ thời gian, khung giờ)
- starting time, end time (thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc)
- time-consuming (tốn giờ)
- set the timer (hẹn giờ)