VIETNAMESE

vải dạ

ENGLISH

felt

  

NOUN

/fɛlt/

Vải dạ là chất vải có nguồn gốc từ tự nhiên. Nó được làm bởi những sợi đay, bông, cói và những loại sợi tổng hợp.

Ví dụ

1.

Quần áo được làm từ vải dạ thường khá cứng cáp.

Clothing made of felt cloth is usually very stiff.

2.

Thời tiết này hoàn hảo để mặc một chiếc áo khoác dáng dài làm từ vải dạ.

This weather is perfect for wearing that trench coat made from felt cloth.

Ghi chú

Một số từ vựng về các chất liệu vải nè!
- vải dạ: felt
- vải bố: burlap
- vải lanh: linen
- vải bông: cotton
- vải lụa: silk
- vải nhung: velvet
- vải len: wool