VIETNAMESE

cá thác lác

ENGLISH

flounder

  

NOUN

/ˈflaʊndər/

Cá thác lác có thân hình khá nhỏ, mỏng và dẹt gần giống với thân hình cá rồng và cá bơn. Cá khi trưởng thành có thể dài từ 20 – 150 cm, cân nặng khoảng 200 gram.

Ví dụ

1.

Cá thác lác là cá tầng đáy, được tìm thấy dưới đáy đại dương trên khắp thế giới.

Flounders are demersal fish, found at the bottom of oceans around the world.

2.

Cá thác lác là loại cá đặc sản nhờ cá cho thịt ngon, ít xương.

Flounder is a specialty fish thanks to its delicious meat and little bone.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về các loại cá (fish) nha!
- garrupa: cá song
- giant gourami: cá tai tượng
- sturgeon: cá tầm
- flounder: cá thác lác
- pacific saury: cá thu đao
- makerel: cá thu
- iridescent shark: cá tra
- grass carp: cá trắm
- rohu: cá trôi
- capelin: cá trứng
- cod: cá tuyết
- whale: cá voi