VIETNAMESE
bệnh binh
thương binh
ENGLISH
sick soldier
/sɪk ˈsoʊl.dʒɚ/
wounded solider
Bệnh binh là quân nhân bị ốm, không thể tham gia chiến đấu.
Ví dụ
1.
Anh tìm được niềm đam mê giúp đỡ những người chiến sĩ bị thương và bệnh binh.
He discovered a passion to assist injured and sick soldier boys.
2.
Chúng tôi đang chăm sóc cho các bệnh binh ở đây.
Sick soldiers are being taken care of.
Ghi chú
Chúng ta cùng học về các từ trong tiếng Anh có nghĩa gần nhau là sick soldier, wounded soldier và martyr nha!
- sick soldier (bệnh binh): He discovered a passion to assist injured and sick soldier boys. (Anh tìm được niềm đam mê giúp đỡ những người chiến sĩ bị thương và bệnh binh.)
- wounded soldier (thương binh): The wounded soldier lashed around in great pain. (Người thương binh lê lết xung quanh trong cơn đau tột cùng.)
- martyr (liệt sĩ): The martyr laid down his life for the cause of national independence. (Người liệt sĩ đã hy sinh cả cuộc đời vì độc lập dân tộc.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết