VIETNAMESE

dạo gần đây

ENGLISH

recently

  

NOUN

/ˈrisəntli/

Dạo gần đây ý muốn nói về thời điểm xảy ra sự việc được nói đến vừa mới xuất hiện một thời gian ngắn trở lại đây.

Ví dụ

1.

Dạo gần đây thời tiết thực sự rất nóng.

Recently, the weather is really hot.

2.

Dạo gần đây thì Sue và Ben đã lên chức phụ huynh.

Sue and Ben have recently become parents.

Ghi chú

Chúng ta cùng phân biệt các từ tiếng Anh có nghĩa gần nhau như recently, most recently, lately nha!
- recently (dạo gần đây): Recently, the weather is really hot. (Dạo gần đây thời tiết thực sự rất nóng.)
- lately (gần đây): Have you seen him lately? (Gần đây bạn có gặp anh ấy không?)
- most recently (mới đây nhất): Here is a most recently develop product. (Đây là một sản phẩm mới được phát triển gần đây.)