VIETNAMESE

con cừu

ENGLISH

sheep

  

NOUN

/ʃip/

Con cừu là một loài động vật thường được chăn nuôi ở nông trại, với bộ lông len dày, thường được nuôi để lấy lông, da hoặc thịt.

Ví dụ

1.

Cô là một trong những nhà lai tạo cừu hàng đầu của đất nước.

She was one of the country's top sheep breeders.

2.

Cừu là một trong những loài động vật đầu tiên được loài người thuần hóa.

Sheep were among the first animals to be domesticated by humankind.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về các con vật (animal) nha!
- cheetah: con báo
- tiger: con cọp, con hổ
- sheep: con cừu
- goat: con dê
- hippo: con hà mã
- giraffe: con hươu cao cổ
- deer: con hươu
- monkey: con khỉ
- donkey: con lừa