VIETNAMESE

mũ lưỡi trai

ENGLISH

cap

  

NOUN

/kæp/

Mũ lưỡi trai là loại mũ mà có phần che nắng của mũ dài ra phía trước mặt khoảng 15 đến 20 cm và bầu bầu như cái lưỡi của con trai.

Ví dụ

1.

Anh ấy nhặt chiếc mũ lưỡi trai từ dưới đất và đội nó lên đầu.

He picked his cap up off the ground and jammed it on his head.

2.

Cô ấy buộc tóc phía sau chiếc mũ lưỡi trai.

She tucked her hair under her cap.

Ghi chú

Một số các loại mũ trong tiếng Anh:
- mũ nồi có lưỡi trai: baker boy cap
- mũ len: beanie
- mũ nồi: beret hat
- mũ rơm thuỷ thủ: boater
- mũ quả dưa: bowler hat
- mũ xô: bucket hat
- mũ lưỡi trai: cap
- mũ chuông: cloche