VIETNAMESE

rất hân hạnh được đón tiếp

ENGLISH

pleased to welcome

  

NOUN

/plizd tu ˈwɛlkəm/

Rất hân hạnh được đón tiếp là vui mừng chào đón, nghênh đón ai đó.

Ví dụ

1.

Chúng tôi rất hân hạnh được đón tiếp bạn đến văn phòng của chúng tôi!

We are pleased to welcome you to our office!

2.

Các nữ tu mặc áo trắng phấn khích tung tăng xung quanh chúng tôi, rất hân hạnh được đón tiếp du khách đến thăm ngôi nhà nổi tiếng của họ.

The white-garbed nuns fluttered around us excitedly, pleased to welcome visitors to their famous house.

Ghi chú

Một từ đồng nghĩa của welcome:
- chào đón (greet): A crowd was waiting at the dock to greet them.
(Một đám đông đang đợi ở bến tàu để chào đón họ.)