VIETNAMESE

kỷ lục

ENGLISH

record

  

NOUN

/ˈrɛkərd/

Kỷ lục là mức thành tích cao nhất, từ trước tới nay chưa ai đạt được, làm được.

Ví dụ

1.

Anh đã chạy 100 mét trong 9,79 giây và phá kỷ lục thế giới.

He ran the 100 metres in 9.79 seconds and broke the world record.

2.

Kỷ lục đó sẽ đứng vững trong một thời gian dài đấy.

That record is going to hold for a while, let me tell you.

Ghi chú

Một số nghĩa khác của record:
- ghi (record): The boy decided to observe and record honeybees in detail.
(Cậu bé quyết định quan sát và ghi nhận chi tiết về các con ong mật.)
- hồ sơ (record): The preparation of that record is our individual and collective responsibility.
(Việc chuẩn bị tập hồ sơ đó là trách nhiệm cá nhân và của tập thể chúng ta.)