VIETNAMESE
vương miện
mũ miện
ENGLISH
crown
/kraʊn/
Vương miện là một chiếc mũ đội đầu tượng trưng cho một hình thức hay biểu tượng truyền thống của nhà vua, Hoàng đế, Giáo hoàng hay một vị thần thánh.
Ví dụ
1.
Vương miện là một chiếc mũ đội đầu của hoàng gia hoặc quý tộc.
A crown is a royal, imperial or princely headdress.
2.
Anh ấy có kế hoạch bảo vệ vương miện Olympic của mình.
He plans to defend his Olympic crown.
Ghi chú
Cùng phân biệt tiara và crown nha!
- Vương miện (crown) là một phụ kiện đội đầu có hình tròn.
Ví dụ: Vương miện được đặt trên đầu của quốc vương mới.
- Vương miện (tiara) là một phụ kiện đội đầu có hình bán nguyệt và chỉ che nửa đầu.
Ví dụ: Vương miện được đính kim cương và hồng ngọc.
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết