VIETNAMESE

khổ vải

ENGLISH

fabric size

  

NOUN

/ˈfæbrɪk saɪz/

fabric measurement

Khổ vải là độ dài độ rộng của mảnh vải.

Ví dụ

1.

Để có một chiếc áo đẹp chúng ta phải chọn đúng khổ vải.

To have a beautiful shirt we have to choose the right fabric size.

2.

Khổ vải của món đồ này là gì?

What is the fabric size of this clothing?

Ghi chú

Một số đơn vị đo khổ vải:
- mét: meter/metre
- xăng ti mét: centimeter
- thước: yard