VIETNAMESE

từ đầu năm đến nay

ENGLISH

from the beginning of the year until now

  
PHRASE

/frʌm ðə bɪˈgɪnɪŋ ʌv ðə jɪr ənˈtɪl naʊ/

Từ đầu năm đến nay là khoảng thời gian từ đầu năm mới cho đến tại thời điểm nói.

Ví dụ

1.

Từ đầu năm đến nay, thời tiết luôn nắng nóng.

From the beginning of the year until now, the weather has always been hot.

2.

Từ đầu năm đến nay đã có 20 cơn bão đổ bộ vào đất liền.

From the beginning of the year until now, 20 storms have made landfall.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số cách diễn đạt trong tiếng Anh cho cụm ‘từ đầu năm đến nay’ nha!

- From the beginning of the year, the weather has always been hot. (Từ đầu năm đến nay, thời tiết luôn nắng nóng.)

- Since the beginning of the year we have achieved a lot of good results. (Từ đầu năm đến nay chúng tôi đã đạt được rất nhiều kết quả tốt.)

- From the beginning of the year until now, 20 storms have made landfall. (Từ đầu năm đến nay đã có 20 cơn bão đổ bộ vào đất liền.)