VIETNAMESE

giờ hành chính

ENGLISH

office hour

  

NOUN

/ˈɔfəs ˈaʊər/

Giờ hành chính là cách gọi giờ làm việc của các cơ quan nhà nước, thường kéo dài 8 tiếng, không kể thời gian ăn trưa.

Ví dụ

1.

Đường dây điện thoại của họ chỉ mở trong giờ hành chính.

Their phone lines are only open during office hours.

2.

Vui lòng liên hệ lại với chúng tôi trong giờ hành chính của ngày mai.

Please contact us again during tomorrow's office hours.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ trong tiếng Anh thuộc về chủ đề giờ như office hour, business hour, golden hour, peak hour nha!
- golden hour (giờ vàng): From 8.00am to 10.00 am is the golden hour for taking pictures in the morning. (Từ 8h đến 10h là khung giờ vàng để chụp ảnh buổi sáng.)
- office hour (giờ hành chính): Their phone lines are only open during office hours. (Đường dây điện thoại của họ chỉ mở trong giờ hành chính.)
- peak hour (giờ cao điểm): The traffic jams are common during peak hours.( Trong giờ cao điểm thì thường xảy ra ùn tắc giao thông.)
- business hour (giờ kinh doanh): Please contact us again during business hours. (Vui lòng liên hệ lại với chúng tôi trong giờ kinh doanh.)