VIETNAMESE

bông thủy tinh

ENGLISH

glass woolvitreous

  

NOUN

/glæs woolvitreous/

Bông thủy tinh là vật liệu cách âm, cách nhiệt có cấu tạo chủ yếu từ các sợi thủy tinh được tổng hợp và chế xuất bởi các nguyên liệu như đá, xỉ và đất sét. Sản phẩm sợi bông thủy tinh chứ các thành phần đặc trưng gồm aluminum, oxit kim loại, siliccat,… và nhiều các phụ gia khác.

Ví dụ

1.

Bông thủy tinh là một vật liệu cách nhiệt được làm từ sợi thủy tinh được sắp xếp bằng cách sử dụng một chất kết dính thành một kết cấu tương tự như len.

Glass woolvitreous is an insulating material made from fibres of glass arranged using a binder into a texture similar to wool.

2.

Ly thuỷ tinh được làm từ bông thuỷ tinh.

The glass is made from glass woolvitreous.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh liên quan đến bông thuỷ tinh (glass woolvitreous) nè!
- bông thủy tinh: glass woolvitreous
- tinh khiết bông: pure cotton
- chai thuỷ tinh: glass bottleglass bottles
- sợi thuỷ tinh: glass fiber
- lọ thuỷ tinh: glass jar
- ống thuỷ tinh: glass tubeglass ampoules
- mảnh thuỷ tinh: glass piecesbits of glass
- vỏ thuỷ tinh: glass shell