VIETNAMESE

lễ mừng thọ

ENGLISH

longevity wish ceremony

  

NOUN

/lɔnˈʤɛvəti wɪʃ ˈsɛrəˌmoʊni/

Lễ mừng thọ là lễ mừng thượng thọ hay khao thọ cho các cụ ,các ông bà cao tuổi được xem là sống lâu.

Ví dụ

1.

Lễ mừng thọ được tổ chức để chúc mừng tuổi thọ của một người nào đó.

Longevity wish ceremony is held to congratulate someone on his longevity.

2.

Gia đình tôi sẽ tổ chức lễ mừng thọ cho ông nội tôi vào cuối tuần này.

My family is going to have a longevity wish ceremony for my paternal grandpa this weekend.

Ghi chú

Một số các sự kiện trong phạm vi gia đình:
- lễ dạm ngõ: proposal ceremony
- lễ đính hôn: engagement ceremony
- lễ kết hôn: wedding ceremony
- thôi nôi: full year
- đầy tháng: full month