VIETNAMESE
phòng cấp cứu
ENGLISH
emergency room
NOUN
/ɪˈmɜrʤənsi rum/
Phòng cấp cứu là mọt cơ sở điều trị y tế chuyên về y học cấp cứu, chăm sóc cấp cứu bệnh nhân một cách đột xuất; bằng phương tiện riêng của họ hoặc một chiếc xe cứu thương.
Ví dụ
1.
Tất cả các phòng cấp cứu đều đã có người nên những ca mới phải chờ bên ngoài.
All emergency rooms were occupied so new cases had to wait outside.
2.
Cần có người đi cùng nạn nhân đến phòng cấp cứu.
Somebody needs to accompany victims to the emergency room.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh nói về một số loại phòng thường gặp trong bệnh viện nha!
- emergency room (phòng cấp cứu)
- operating room, post-surgery room (phòng mổ, phòng hậu phẫu)
- patient’s room (phòng bệnh nhân)
- consultation room (phòng hội chẩn)