VIETNAMESE

đông y

ENGLISH

traditional chinese medicine

  

NOUN

/trəˈdɪʃənəl ʧaɪˈniz ˈmɛdəsən/

Đông y hay là một chuyên ngành khoa học nghiên cứu dựa trên cơ sở nền tảng là các học thuyết âm dương để đưa ra các lý luận, các phương pháp chữa bệnh khác nhau.

Ví dụ

1.

Phải tốn rất nhiều thời gian để sắc các loại thuốc đông y.

It takes long time to properly cook traditional chinese medicine.

2.

Ngày càng có nhiều người lựa chọn đông y để điều trị.

More and more people are opting for traditional chinese medicine in their treatment.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh nói về một số loại thuốc chia theo nguồn gốc nha!
- traditional Chinese medicine (đông y): It takes long time to properly cook traditional chinese medicine. (Phải tốn rất nhiều thời gian để sắc các loại thuốc đông y.)
- Vietnamese herb (thuốc nam, thuốc bắc): My grandmother definite prefer using Vietnamese herb. (Bà tôi chắc chắn là thích sử dụng thuốc nam hơn.)
- medicine (thuốc tây y): You have to take medicine with a lot of water. (Bạn cần phải uống thuốc tây với rất nhiều nước.)