VIETNAMESE

cây cổ thụ

ENGLISH

old tree

  

NOUN

/oʊld tri/

Cây cổ thụ thường là cây sinh trưởng lâu năm, từ vài chục cho đến vài trăm năm.

Ví dụ

1.

Theo các nhân viên cứu hộ mà tôi đã trò chuyện, cây cổ thụ này có thể đã 100 tuổi.

According to the rescue workers that I've spoken to, this old tree could be as much as 100 years old.

2.

Chúng tôi dùng cành cây cổ thụ làm chỗ ngồi.

We used the branch of an old tree as a seat.

Ghi chú

Ngoài từ old tree thì chúng ta cũng có thể dùng những từ như ancient tree hoặc massive tree để chỉ những loài cây lớn, sống lâu năm (hay còn được gọi là cây cổ thụ).