VIETNAMESE
chị em ruột
ENGLISH
sisters
NOUN
/ˈsɪstərz/
full sisters; whole sisters
Chị em ruột là những người sinh ra cùng cha cùng mẹ hoặc cùng cha hoặc cùng mẹ.
Ví dụ
1.
Tôi có 2 chị em ruột.
I have 2 sisters.
2.
Họ không phải là chị em ruột sao?
Aren't they sisters?
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng về anh, chị, em trong tiếng anh nha!
- brother: anh/em trai ruột
- brother-in-law: anh/em rể, anh/em vợ
- cousin: anh, em họ (con của của bác, chú, cô)
- cousin brother: anh họ
- cousin sister: chị họ
- sister: chị/em gái ruột
- sister-in-law: chị/em dâu, chị/em vợ
- siblings: anh chị em ruột