VIETNAMESE
ảnh nền
ENGLISH
background picture
NOUN
/ˈbækˌgraʊnd ˈpɪkʧər/
wallpaper, background image, background photo
Ảnh nền là hình ảnh được sử dụng làm nền.
Ví dụ
1.
Ảnh nền được dùng làm vật trang trí trên màn hình máy tính, điện thoại thông minh hoặc các thiết bị điện tử khác.
Background picture is used as a decoration on the screen of a computer, smartphone or other electronic device.
2.
Bức ảnh bạn chụp trông rất ấn tượng, nó nên được làm ảnh nền của bạn.
The photo you took is so spectacular, it should be made as your background picture.
Ghi chú
Các loại hình khác:
- màn hình khoá: lockscreen
- ảnh bìa: cover photo
- ảnh đại diện: avatar