VIETNAMESE
trí thức
thần đồng, thiên tài
ENGLISH
intellectual
NOUN
/ˌɪntəˈlɛkʧuəl/
prodigy, genius
Trí thức là người có kiến thức sâu xa về một hay nhiều lĩnh vực hơn sự hiểu biết của mặt bằng chung của xã hội vào từng thời kỳ.
Ví dụ
1.
Ông là một người trí thức và uyên bác.
He was an intellectual and a scholarly man.
2.
Bà được biết đến như một nhà tư tưởng chính trị và trí thức lỗi lạc.
She is known as a prominent political thinker and intellectual.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng trong tiếng Anh về chủ đề “thiên tài, bậc thầy” nha
- genius (thiên tài)
- prodigy (thần đồng)
- intellectual (dân trí thức)
- expert (chuyên gia)
- master (bậc thầy)
- mastermind (quân sư)