VIETNAMESE
đá banh
ENGLISH
to play football
NOUN
/tu pleɪ ˈfʊtˌbɔl/
Đá banh là điều khiển bóng bằng chân và đầu đưa vào lưới đối phương.
Ví dụ
1.
Chơi đá banh giúp tăng sức bền cho khung xương của cơ thể.
Playing football increases the strength of the body's skeletal frame.
2.
Đám đông tản đi sau trận đá banh.
The crowd drifted out after the football game.
Ghi chú
Cùng phân biệt football soccer nha!
- Bóng đá (Soccer) là từ dùng trong tiếng Anh Mỹ (American English).
- Bóng đá (Football) là từ dùng trong tiếng Anh Anh (British English).