VIETNAMESE
xếp loại trung bình
ENGLISH
average classification
NOUN
/ˈævərɪʤ ˌklæsəfəˈkeɪʃən/
Học lực trung bình là người có năng lực trung bình trong việc học.
Ví dụ
1.
Mẹ tôi thực sự lo lắng cho tôi vì tôi xếp loại trung bình.
My mom really worried about me because of my average classification.
2.
Thầy giáo đã ghi tên nhiều học sinh vào danh sách xếp loại trung bình của tháng này.
The teacher has added many students to this month's average classification list.
Ghi chú
Phân loại học lực (academic performance) nè!
- loại xuất sắc: excellent
- loại giỏi: very good
- loại khá: good
- loại trung bình khá: average good
- loại trung bình: average