VIETNAMESE
ngành thuế
ENGLISH
Tax
NOUN
/tæks/
Ngành thuế là ngành tìm hiểu về một khoản phí tài chính bắt buộc hoặc một số loại thuế khác áp dụng cho người nộp thuế phải trả cho một tổ chức chính phủ để tài trợ cho các khoản chi tiêu công khác nhau.
Ví dụ
1.
Ngành thuế đã xử phạt và truy thu hàng nghìn tỷ đồng tiền thuế.
The Tax industry has penalized and collected thousands of billion of dong in tax arrears.
2.
Ngành thuế liên tục thay đổi.
The Tax industry is constantly changing.
Ghi chú
Ngành tài chính (Finance) gồm các chuyên ngành sau nè:
- chuyên ngành Quản lý tài chính công: Public Financial Management
- chuyên ngành Thuế: Tax
- chuyên ngành Tài chính Quốc tế: International Finance
- chuyên ngành Tài chính Doanh nghiệp: Corporate Finance
- chuyên ngành Tài chính Bảo hiểm: Finance and Insurance
- chuyên ngành Ngân hàng: Banking