VIETNAMESE
học lực yếu
ENGLISH
poor
NOUN
/pur/
Học lực yếu là người có năng lực yếu trong việc học.
Ví dụ
1.
Các trường của nó chỉ phục vụ học sinh khá giỏi ở mức trung bình, và kém với số lượng lớn học sinh có học lực yếu.
Its schools serve strong students only moderately well, and do downright poorly with the large numbers of poor students.
2.
Lớp tôi không có học sinh yếu nào.
There are no poor students in my class.
Ghi chú
Xếp loại học lực (academic performance) nè!
- học lực xuất sắc: high distinction
- học lực giỏi: distinction
- học lực khá: credit
- học lực trung bình khá: strong pass
- học lực trung bình: average
- học lực yếu: poor
=> Cách nói học lực trong tiếng anh nè: get + (loại học lực) + academic performance
VD: She gets a high distinction academic performance. - Cô ấy đạt học lực xuất sắc.