VIETNAMESE
cử nhân kế toán
ENGLISH
Bachelor of Accounting
NOUN
/ˈbæʧələr ʌv əˈkaʊntɪŋ/
Cử nhân kế toán là một học vị dành cho những người đã tốt nghiệp chương trình đại học tùy theo quy định của mỗi quốc gia về chuyên ngành liên quan đến kế toán.
Ví dụ
1.
Cô đã hoàn thành A-Levels của mình tại Queens College ở Lagos và lấy bằng cử nhân Kế toán tại Đại học Lagos, Nigeria.
She did her A-Levels at Queens College in Lagos and earned a Bachelor of Accounting from the University of Lagos, Nigeria.
2.
Tôi đã có bằng cử nhân kế toán.
I graduated with a degree of Bachelor of Accounting.
Ghi chú
Các loại bằng cử nhân (bachelor's degree) là bằng tốt nghiệp đại học ngành khoa học cơ bản, sư phạm, luật, kinh tế thường gặp nè!
- bằng cử nhân kinh tế: Bachelor of Economics
- bằng cử nhân anh văn: Bachelor of English
- bằng cử nhân kế toán: Bachelor of Accounting
- bằng cử nhân sư phạm: Bachelor of Education
- bằng cử nhân luật: Bachelor of Law
- bằng cử nhân ngoại ngữ: Bachelor of Foreign Language