VIETNAMESE
dạy thêm
ENGLISH
give private lessons
NOUN
/gɪv ˈpraɪvət ˈlɛsənz/
Dạy thêm, học thêm trong quy định này là hoạt động dạy học phụ thêm có thu tiền của người học.
Ví dụ
1.
Các giáo viên dạy thêm vào buổi tối.
The teachers give private lessons at nights.
2.
Gia sư được phép dạy thêm ngoài giờ hành chính.
Tutors are allowed to give private lessons outside of working hours.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số cụm từ trong tiếng Anh nói về các hình thức học nha!
- make-up lesson (học bù)
- group study (học nhóm)
- (take) extra class (học thêm)
- take a trial lesson (học thử)
- learn by heart (học thuộc lòng)
- become an apprentice (học việc)
- pass a class (học vượt)