VIETNAMESE
lượt tương tác
ENGLISH
number of interaction
NOUN
/ˈnʌmbər ʌv ˌɪntəˈrækʃən/
amount of interaction
Lượt tương tác là số lần thích, bình luận và chia sẻ một nội dung nào đó được đăng tải trên mạng internet.
Ví dụ
1.
Tỷ lệ tương tác là một công thức đo lường lượt tương tác mà nội dung xã hội kiếm được liên quan đến phạm vi tiếp cận hoặc các số liệu đối tượng khác.
Engagement rate is a formula that measures the number of interaction social content earns relative to reach or other audience figures.
2.
Lượt tương tác dưới bài đăng đó đang tăng lên một cách điên cuồng.
The number of interaction under that post is insanely increasing.
Ghi chú
Một số từ liên quan đến lượt tương tác:
- lượt thích: like
- lượt không thích: dislike
- độ phổ biến: popularity
- thứ hạng: rank