VIETNAMESE
thang điểm 10
ENGLISH
10-point scale
NOUN
/10 pɔɪnt skeɪl/
Thang điểm 10 là thang điểm số phổ biến sử dụng ở các trường tiểu học, trung học, phổ thông và cả đại học mà các bạn học sinh, sinh viên Việt Nam đều biết đến.
Ví dụ
1.
Mỗi đối tượng trả lời từng câu hỏi theo thang điểm 10.
Each subject responds to each question using an 10-point scale.
2.
Trên thang điểm 10 thì bạn sẽ đánh giá hôn nhân của mình thế nào?
On a 10-point scale, how would you estimate your marriage?
Ghi chú
Các thang điểm (point scale) được sử dụng tại Việt Nam nè!
- thang điểm 10: 10-point scale
- thang điểm 4: 4-point scale