VIETNAMESE
ngành công nghiệp dịch vụ
ENGLISH
tertiary industry
NOUN
/ˈtɜrʃəri ˈɪndəstri/
service industry
Ngành công nghiệp dịch vụ là những thứ tương tự như hàng hóa nhưng là phi vật chất. Có những sản phẩm thiên về sản phẩm hữu hình và những sản phẩm thiên hẳn về sản phẩm dịch vụ, tuy nhiên đa số là những sản phẩm nằm trong khoảng giữa sản phẩm hàng hóa-dịch vụ.
Ví dụ
1.
Ngành công nghiệp dịch vụ liên quan đến việc cung cấp dịch vụ cho các doanh nghiệp cũng như người tiêu dùng cuối cùng.
The tertiary industry involves the provision of services to businesses as well as final consumers.
2.
Du lịch là một ngành công nghiệp dịch vụ.
Tourism is a tertiary industry.
Ghi chú
Ngành công nghiệp dịch vụ (tertiary industry) được chia làm hai loại chính:
- Loại đầu tiên: được tạo thành từ các công ty trong lĩnh vực kinh doanh tiền (money business sector), chẳng hạn như tổ chức tài chính (financial institutions)
- Loại thứ hai: gồm phân khúc phi lợi nhuận (non-profit organization), bao gồm các dịch vụ như giáo dục nhà nước (state education)