VIETNAMESE
đề tài nghiên cứu
ENGLISH
research topic
NOUN
/riˈsɜrʧ ˈtɑpɪk/
Câu hỏi nghiên cứu là 'một câu hỏi mà một dự án nghiên cứu đặt ra để trả lời'.
Ví dụ
1.
Trong năm nay thì chúng ta sẽ làm đề tài nghiên cứu nào?
What is the expected research topic for our group this year?
2.
Đề tài nghiên cứu đang được các học giả quan tâm nhiều hơn.
The research topic is gaining more attention from the scholars.
Ghi chú
Các đề tài nghiên cứu (research topic) ở Việt Nam có thể bao gồm các đề tài cấp bộ (ministerial level topic), đề tài cấp trường đại học (university level topic):
- The professor has completed two university level topics in the last year. (Giáo sư đã hoàn thành hai đề tài cấp đại học trong năm qua.)
- My idea is chosen to propose for the ministerial level topic. (Ý tưởng của tôi được chọn để đề xuất cho đề tài cấp Bộ.)