VIETNAMESE
sơ cấp
mới học việc, vỡ lòng
ENGLISH
elementary
NOUN
/ˌɛləˈmɛntri/
novice, beginner
Sơ cấp tức là ở bậc thấp nhất.
Ví dụ
1.
Tôi có những kiến thức sơ cấp về vật lý.
I have an elementary knowledge of physics.
2.
Chúng tôi yêu cầu học sinh phải có kiến thức sơ cấp về sinh học và hóa học cho khóa học này.
We require students to have elementary knowledge of biology and chemistry for this course.
Ghi chú
Khi học ngoại ngữ thì chúng ta sẽ học các khóa từ trình độ sơ cấp (elementary), trung cấp (intermediate) cho đến các lớp cao cấp (advanced)
- I have an elementary knowledge of physics. (Tôi có những kiến thức sơ cấp về vật lý.)
- I already proceed to the advanced class in this semester. (Tôi đã học tới lớp cao cấp trong học kỳ này.)