VIETNAMESE
bao bố
ENGLISH
sack
NOUN
/sæk/
Bao bố là một loại bao kết bằng chỉ gai thô.
Ví dụ
1.
Bao bố là một loại túi lớn được làm bằng chất liệu chắc chắn như vải bố, giấy dày hoặc nhựa, được sử dụng để chứa và vận chuyển hàng hóa.
Sack is a large bag made of a strong material such as burlap, thick paper, or plastic, used for storing and carrying goods.
2.
Những kẻ bắt cóc trùm một bao bố lên đầu cô và đòi 10 triệu đô la từ người cha tỷ phú của cô.
The kidnappers threw a sack over her head and asked for 10 million dollar from her billionaire father.
Ghi chú
Một số trò chơi dân gian nè!
- nhảy bao bố: bag jumping
- đánh chuyền: bamboo jacks
- mèo bắt chuột: cat and mouse game
- kéo cưa lừa xẻ: chanting while sawing wood
- rồng rắn lên mây: dragon snake
- nhảy lò cò: hopscotch
- ô ăn quan: Mandarin Square Capturing
- trốn tìm: hide and seek