VIETNAMESE
dạy nghề
ENGLISH
vocational training
NOUN
/voʊˈkeɪʃənəl ˈtreɪnɪŋ/
Dạy nghề là hình thức dạy, đào tạo về các kĩ thuật, nghề nghiệp cụ thể.
Ví dụ
1.
Việc dạy nghề cho trẻ em vùng sâu vùng xa đã trở nên càng ngày càng bức thiết trong những năm gần đây.
Vocational training for children in remote areas has become increasingly urgent in recent years.
2.
Xu hướng đào tạo dạy nghề trong những năm gần đây như thế nào?
What is the trend of vocational training in recent years?
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số cụm từ trong tiếng Anh nói về các hình thức học nha!
- make-up lesson (học bù)
- group study (học nhóm)
- (take) extra class (học thêm)
- take a trial lesson (học thử)
- learn by heart (học thuộc lòng)
- become an apprentice (học việc)
- pass a class (học vượt)