VIETNAMESE
bàn chải
ENGLISH
brush
NOUN
/brʌʃ/
Bàn chải là vật dụng dùng gồm một thân cứng và phần lông nhựa dùng để làm sạch các vật dụng tùy loại.
Ví dụ
1.
Bạn sẽ cần một bàn chải cứng để cạo sạch vết rỉ sét.
You'll need a stiff brush to scrape off the rust.
2.
Bạn sẽ phải chà gỗ thật kỹ bằng nước và bàn chải cứng.
You'll have to scrub the wood thoroughly with water and a stiff brush.
Ghi chú
Một số từ vựng về các vật dụng trong phòng tắm!
- kem đánh răng: toothpaste
- chỉ nha khoa: dental floss
- khăn tắm: towel
- vòi nước: tap
- giấy vệ sinh: toilet roll
- xà phòng: soap
- bồn tắm: bath
- vòi sen: shower