VIETNAMESE
họp trực tuyến
cuộc họp
ENGLISH
online meeting
NOUN
/ˈɔnˌlaɪn ˈmitɪŋ/
business meeting
Họp trực tuyến là hình thức họp thông qua thiết bị máy tính – PC, SmartPhone, Máy tính bảng, thiết bị chuyên dụng hay điện thoại VoiIP trong đó có kết nối wifi hoặc mạng internet bằng cách sử dụng phần mềm như: Skype, Zoom Meeting, Google Meet hay các phần mềm hỗ trợ khác trên thị trường.
Ví dụ
1.
Công ty chúng tôi sẽ tổ chức một cuộc họp trực tuyến.
Our company will hold an online meeting.
2.
Bằng cách tổ chức một cuộc họp trực tuyến, chúng tôi có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian.
By conducting an online meeting we can save tons of time.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu về một số kiểu cuộc họp thường gặp và tên gọi bằng tiếng Anh nha!
- status update meeting (cuộc họp cập nhật tình hình)
- decision-making meeting (cuộc họp chủ chốt)
- problem-solving meeting (cuộc họp gỡ rối)
- team-building meeting (cuộc họp xây dựng đội nhóm)
- info-sharing meeting (buổi chia sẻ thông tin)
- innovation meeting (cuộc họp lấy ý tưởng)