VIETNAMESE
ấp
ENGLISH
hamlet
NOUN
/ˈhæmlət/
Ấp là làng, xóm nhỏ được lập nên ở nơi mới khai khẩn.
Ví dụ
1.
Cuốn sách, tuy nhiên, vượt ra ngoài lịch sử kinh tế của ấp, để xem xét sự nghèo đói, tội ác.
The book, however, ranges beyond an economic history of the hamlet, to examine poverty, crime.
2.
Tôi thích không khí cộng đồng của việc sống ở ấp.
I love the community spirit of living in a hamlet.
Ghi chú
Các đơn vị phân chia khu vực trong 1 lãnh thổ nè!
- tỉnh: province
- thành phố: city
- huyện: town
- quận: district
- phường: ward
- xã: village
- ấp: hamlet
- đường: street
- ngõ: lane
- ngách: alley
- tổ: group
Bạn có thể nói về địa chỉ nơi ở của mình như sau:
- Dạng điền thông tin địa chỉ (thường trong các mẫu đơn, thư, văn bản pháp lý)
Ví dụ: Address: Hamlet 3, Hiep Phuoc Village, Nhon Trach District, Dong Nai Province.
(Địa chỉ: Ấp 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai.)
- Dạng giới thiệu địa chỉ:
I live in Hamlet 3, Hiep Phuoc Village, Nhon Trach District, Dong Nai Province.
(Tôi ở ấp 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai.)